作答
zuò dá
Trả lời, đáp lại

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trả lời, đáp lại
Ví dụ (3)
miàn duì zhěde wèn yánr énwēi xiàozhezuò
Đối mặt với câu hỏi của phóng viên, người phát ngôn mỉm cười trả lời.
qǐngzàiguī dìngdeshí jiānnèi zài shàngzuò
Xin vui lòng làm bài trên phiếu trả lời trong thời gian quy định.
lǎo shīgěi chūliǎo kǎo yāo qiútóng xuémen zuò
Giáo viên đưa ra câu hỏi tư duy và yêu cầu các học sinh tự mình trả lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây