突兀
tū wù
Đột ngột, sừng sững, lạc lõng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đột ngột, sừng sững, lạc lõng
Ví dụ (3)
zàipíng tǎndeyuán shàngzhèzuòshān fēngxiǎn defēi cháng
Giữa cánh đồng bằng phẳng, ngọn núi này trông sừng sững nhô lên rất đột ngột.
zàihuì shàngtūr án chūzhè gewèn xiǎn deyǒu xiē
Anh ta đột nhiên đưa ra vấn đề này trong cuộc họp, có vẻ hơi đường đột.
xiàn dài huàdejiàn zhùzài zhènzhōngxiǎn de shí fēn
Kiến trúc hiện đại trông lạc điệu trong thị trấn cổ, cực kỳ không ăn nhập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây