Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
省却
shěng què
Tiết kiệm được, lược bớt được
Hán việt: tỉnh khước
—

Gợi nhớ

Từ "省却" (shěng què) mang nghĩa "Tiết kiệm được, lược bớt được", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 却 (què - khước): "nhưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 却: Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).

Thành phần cấu tạo

省却
shěng què
Tiết kiệm được, lược bớt được
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
却
què • khước
nhưng
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiết kiệm được, lược bớt được
Ví dụ (3)
wǎnggòu网购kěyǐ可以ràng让wǒmen我们shěngquè省却páiduì排队jiézhàng结账de的máfan麻烦。
Mua sắm trực tuyến có thể giúp chúng ta tránh được phiền phức xếp hàng thanh toán.
Online shopping can save us the trouble of waiting in line to check out.
zhè这gè个xīn新gōngjù工具shěngquè省却le了xǔduō许多réngōng人工cāozuò操作de的bùzhòu步骤。
Công cụ mới này đã giảm bớt được rất nhiều bước thao tác thủ công.
This new tool eliminates many manual operation steps.
tíqián提前zuòhǎo做好jìhuà计划kěyǐ可以shěngquè省却hěn很duō多bú不bìyào必要de的shíjiān时间làngfèi浪费。
Lập kế hoạch trước có thể tiết kiệm được nhiều thời gian lãng phí không cần thiết.
Planning ahead can save a lot of unnecessary waste of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây