Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吹拂
chuī fú
Gió thổi nhẹ
Hán việt: xuy bật
—

Gợi nhớ

Từ "吹拂" (chuī fú) nghĩa là "Gió thổi nhẹ", ghép bởi: 吹 (chuī): thổi + 拂 (fú): quét.

Thành phần cấu tạo

吹拂
chuī fú
Gió thổi nhẹ
口
欠
扌
弗

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gió thổi nhẹ
Ví dụ (3)
chūn fēng春风chuī fú吹拂zhe着dà dì大地,xiǎo cǎo小草tōu tōu dì偷偷地cóng从tǔ土lǐ里zuàn钻liǎo了chū lái出来。
Gió xuân thổi nhẹ qua mặt đất, những ngọn cỏ non âm thầm nhô lên khỏi mặt đất.
wēi fēng chuī fú微风吹拂zhe着tā她de的cháng fà长发,xiǎn de显得gé wài格外měi lì美丽。
Cơn gió nhẹ thổi lướt qua mái tóc dài của cô ấy, trông cô ấy càng thêm xinh đẹp.
zuò zài坐在hú biān湖边,xiǎng shòu享受zhe着liáng shuǎng凉爽hú湖fēng风de的chuī fú吹拂,xīn qíng心情shí fēn十分shū chàng舒畅。
Ngồi bên hồ, tận hưởng làn gió hồ mát rượi thổi qua, tâm trạng vô cùng sảng khoái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây