单枪匹马
dān qiāng pǐ mǎ
Đơn thương độc mã

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Đơn thương độc mã
Ví dụ (3)
dān qiāng lái dàozhèzuò shēngchéng shìchuàng liǎo shùkùn nán
Anh ấy một thân một mình đến thành phố xa lạ này lập nghiệp, vượt qua vô vàn khó khăn.
xiàn dàishè huìzhù zhòngtuán duì zuòdān qiāng hěnnán zhòng chéng gōng
Xã hội hiện đại chú trọng hợp tác đội ngũ, đơn thương độc mã rất khó gặt hái thành công lớn.
suīr ánméi yǒuzhī yuándànyīr ánjué dìngdān qiāng wán chéngrèn wu
Mặc dù không có viện trợ, anh ấy vẫn quyết định đơn thương độc mã đi hoàn thành nhiệm vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây