困苦
kùn kǔ
Nghèo khổ, gian khổ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghèo khổ, gian khổ
Ví dụ (3)
zhàn luàngěidāng bǎi xìngdài láiliǎo jìndekùn
Chiến tranh loạn lạc mang đến nỗi khốn khổ vô tận cho người dân địa phương.
jǐn guǎnshēng huókùn yīr ánjiān chígònghái zimenshàng xué
Dù cuộc sống nghèo khổ khó khăn, ông ấy vẫn kiên trì nuôi các con đi học.
jīng liǎo duànkùn de zihòubiàn degèng jiājiān qiáng
Sau khi trải qua những ngày tháng khốn khó đó, anh ấy trở nên kiên cường hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây