若是
—
Phân tích từ 若是
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:Nếu như
Ví dụ (3)
明天若是下雨,我们的户外活动就推迟到下周。
Ngày mai nếu như trời mưa, hoạt động ngoài trời của chúng ta sẽ hoãn lại sang tuần sau.
你若是遇到什么困难,尽管跟我说。
Bạn nếu như gặp khó khăn gì, cứ thoải mái nói với tôi.
若是人人都献出一点爱,世界将变得更加美好。
Nếu như mỗi người đều hiến dâng một chút tình yêu, thế giới sẽ trở nên tốt đẹp biết bao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây