轰隆隆
hōng lóng lóng
Tiếng ầm ầm, tiếng sấm nổ vang

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh
Nghĩa:Tiếng ầm ầm, tiếng sấm nổ vang
Ví dụ (3)
tiān kōngzhōngchuán láihōng lōng lóngdeléi shēngkàn láiyàoxiàbào liǎo
Trên bầu trời truyền đến tiếng sấm nổ vang ầm ầm, xem ra sắp có mưa lớn rồi.
huǒ chēhōng lōng lóngshǐ guò qiáoxiàngyuǎn fāngkāi
Xe lửa chạy ầm ầm qua cây cầu lớn, hướng về phía xa.
gōng shàngtuī jué hōng lōng lóngxiǎng tíng
Xe ủi và xe xúc trên công trường kêu ầm ầm liên tục không ngừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây