凹形
āo xíng
Hình lõm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hình lõm
Ví dụ (3)
zhè gelíng jiàndebiǎo miànshè chéngāo xíng biàn便qiàn jiàn
Bề mặt của linh kiện này được thiết kế theo hình lõm để tiện ghép nối các bộ phận khác vào.
āo xíngjìng piàntōng chángyòng jiǎo zhèngjìn shì yǎn
Thấu kính hình lõm thường được dùng để điều chỉnh tật cận thị.
cháng shòushuǐ liúchōng shuā chuángzhōng yāngxíng chéngliǎo āo xíngdeshēn kēng
Bị dòng nước xối rửa trong thời gian dài, giữa lòng sông đã hình thành một hố sâu có dạng lõm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây