气哼哼
qì hēng hēng
Phừng phừng giận dữ, hầm hầm

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phừng phừng giận dữ, hầm hầm
Ví dụ (3)
hēng hēngshūshuāizàizhuō zishàng yán
Anh ta tức giận hầm hầm ném cuốn sách xuống bàn, không nói một lời.
chǎowánjiàhòu hēng hēngchōng chūjiā mén
Sau khi cãi nhau xong, cô ấy hầm hầm tức giận lao ra khỏi cửa nhà.
kàn dào de bèifǒu dìng hēng hēng xiàngjīng zhì wèn
Nhìn thấy sự nỗ lực của mình bị phủ nhận, anh ta hầm hầm tức giận đi tìm giám đốc để chất vấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây