弹奏
—
Phân tích từ 弹奏
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gẩy đàn, chơi nhạc cụ gảy hoặc gõ
Ví dụ (3)
她能熟练地弹奏多首世界名曲。
Cô ấy có thể chơi thuần thục nhiều bản nhạc nổi tiếng thế giới.
听着钢琴弹奏的乐曲,我的心平静了下来。
Nghe khúc nhạc do đàn piano tấu lên, lòng tôi dịu lại.
他正在为新歌弹奏吉他伴奏。
Anh ấy đang chơi guitar đệm nhạc cho bài hát mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây