Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
厨子
chú zi
Đầu bếp, người nấu ăn
Hán việt: trù tử
—

Gợi nhớ

Từ "厨子" (chú zi) mang nghĩa "Đầu bếp, người nấu ăn", kết hợp bởi 厨 (chú - trù): "bếp" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

厨子
chú zi
Đầu bếp, người nấu ăn
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu bếp, người nấu ăn
Ví dụ (3)
wǒmen我们fànguǎn饭馆qǐng请le了yí一wèi位shǒuyì手艺jíhǎo极好de的lǎo老chúzi厨子。
Nhà hàng chúng tôi đã thuê một bác đầu bếp già có tay nghề cực kỳ giỏi.
Our restaurant hired an experienced old cook with superb culinary skills.
suīshuō虽说shì是gè个chúzi厨子,dàn但tā他de的shèhuì社会dìwèi地位hěn很gāo高。
Tuy nói là một người đầu bếp nhưng địa vị xã hội của ông ấy rất cao.
Although he is a cook, he enjoys a very high social status.
chúzi厨子zài在chúfáng厨房lǐ里máng忙zhe着zhǔnbèi准备jīnwǎn今晚de的yànhuì宴会。
Đầu bếp đang bận rộn trong bếp chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay.
The cook is busy in the kitchen preparing for tonight's banquet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây