欢悦
huān yuè
Vui vẻ, hân hoan, niềm vui

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Vui vẻ, hân hoan, niềm vui
Ví dụ (3)
tīng dàozhè gehǎo xiāo jiāliǎn shàngdōu chūliǎohuān yuèdexiào róng
Nghe tin tốt lành này, khuôn mặt ai nấy đều nở nụ cười hân hoan.
jié zhěng chéng shìdōuchén jìnzàihuān yuède fēnzhōng
Trong ngày lễ, toàn bộ thành phố đều chìm đắm trong bầu không khí vui tươi hân hoan.
huān yuède shēngchuán biànliǎoxiào yuándeměi jiǎo luò
Tiếng hát vui tươi lan tỏa khắp mọi ngóc ngách của khuôn viên trường học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây