Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朗吟
lǎng yín
Ngâm thơ to rõ, ngân vang
Hán việt: lãng ngâm
—

Gợi nhớ

Từ "朗吟" (lǎng yín) mang nghĩa "Ngâm thơ to rõ, ngân vang", kết hợp bởi 朗 (lǎng - lãng): "rõ ràng" + 吟 (yín - ngâm): "Ngâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朗: Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗). • Chữ 吟: Mở miệng (口) cất tiếng ngân nga những vần thơ ngay trong khoảnh khắc hiện tại (今) chính là ngâm thơ, ngâm vịnh (吟).

Thành phần cấu tạo

朗吟
lǎng yín
Ngâm thơ to rõ, ngân vang
朗
lǎng • lãng
rõ ràng
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
吟
yín • ngâm
Ngâm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
今
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngâm thơ to rõ, ngân vang
Ví dụ (3)
shīrén诗人miànduì面对zhe着dàjiāng大江,fàngshēng放声lǎng朗yín吟zìjǐ自己de的shīzuò诗作。
Nhà thơ đối diện với dòng sông lớn, cất tiếng ngâm vang tác phẩm thơ của mình.
Facing the great river, the poet recited his own poem aloud in a clear voice.
jiàoshì教室lǐ里chuánlái传来le了tóngxuémen同学们lǎng朗yín吟kèwén课文de的shēngyīn声音。
Từ trong lớp học truyền ra âm thanh các bạn học sinh đang đọc vang bài khóa.
The sound of classmates reciting the text aloud came from the classroom.
tīng听tā他lǎng朗yín吟gǔshī古诗,zhēn真shì是yì一zhǒng种yìshù艺术xiǎngshòu享受。
Nghe anh ấy ngâm vang thơ cổ thật sự là một sự hưởng thụ nghệ thuật.
Listening to him recite classical poetry aloud is truly an artistic pleasure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây