穷困
qióng kùn
Nghèo khổ, khốn cùng, bần cùng

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghèo khổ, khốn cùng, bần cùng
Ví dụ (3)
chū shēn qióng kùndenóng mínjiā tíng
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân nghèo khổ khốn khó.
jǐn guǎnshēng huóqióng kùnyīr ánjiān chí shūxué
Cho dù cuộc sống nghèo túng khốn cùng, anh ấy vẫn kiên trì đọc sách học hỏi.
shàn gòuwèizhè xiēqióng kùndeér tóng gōngmiǎn fèi cān
Tổ chức từ thiện cung cấp bữa trưa miễn phí cho những trẻ em nghèo khó này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây