Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
穿戴
chuān dài
Ăn mặc, sửa sang trang phục
Hán việt: xuyên đái
—

Gợi nhớ

Từ "穿戴" (chuān dài) nghĩa là "Ăn mặc, sửa sang trang phục", ghép bởi: 穿 (chuān): mặc + 戴 (dài): đeo.

Thành phần cấu tạo

穿戴
chuān dài
Ăn mặc, sửa sang trang phục
穴
牙
十
田
共
戈

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ăn mặc, sửa sang trang phục
Ví dụ (3)
chū出mén qián门前,tā他bǎ把zì gě er自个儿chuān dài穿戴dé得zhěng zhěng qí qí整整齐齐。
Trước khi ra ngoài, anh ấy đã ăn mặc sửa sang vô cùng chỉnh tề gọn gàng.
cóng从tā她de的chuān dài穿戴lái kàn来看,tā她yīng gāi应该shì是yí wèi一位hěn很yǒu有pǐn wèi品位de的rén人。
Nhìn vào cách ăn mặc trang sức của cô ấy, có vẻ cô ấy là một người có gu thẩm mỹ cao.
yǎn yuán演员men们zhèng zài正在hòu tái后台chuān dài穿戴xì fú戏服hé和dào jù道具。
Các diễn viên đang mặc phục trang diễn và đeo đạo cụ ở hậu trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây