Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绒线
róng xiàn
Sợi len, len đan
Hán việt: nhung tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "绒线" (róng xiàn) mang nghĩa "Sợi len, len đan", kết hợp bởi 绒 (róng - nhung): "Nhung" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绒: Những sợi tơ mềm mại (纟) được dệt thành lớp áo lót bên trong giáp trụ binh nhung (戎) chính là lớp vải nhung ấm áp (绒). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

绒线
róng xiàn
Sợi len, len đan
绒
róng • nhung
Nhung
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
戎
Chữ Nhung
vũ khí, quân sự / âm đọc (bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợi len, len đan
Ví dụ (3)
zǔmǔ祖母zhèng正yòng用hóngsè红色de的róngxiàn绒线gěi给sūnzi孙子zhīmáoyī织毛衣。
Bà nội đang dùng len màu đỏ để đan áo len cho cháu trai.
Grandma is knitting a sweater for her grandson with red knitting yarn.
zhè这zhǒng种róngxiàn绒线shǒugǎn手感fēicháng非常róuruǎn柔软,bù不zhā扎pífū皮肤。
Loại sợi len này sờ vào cảm thấy rất mềm mại, không gây ngứa hay châm chích da.
This kind of knitting yarn feels very soft and doesn't prickle the skin.
shāngdiàn商店lǐ里bǎimǎn摆满le了gè各zhǒng种yánsè颜色de的róngxiàn绒线。
Cửa hàng bày đầy các loại sợi len với đủ màu sắc đa dạng.
The shop is filled with knitting yarn of all colors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây