诗意
—
Phân tích từ 诗意
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ý thơ, chất thơ, thi vị
Ví dụ (3)
乡村的傍晚充满了诗意,美得像一幅画。
Buổi tối ở làng quê tràn ngập chất thơ, đẹp đẽ tựa như một bức tranh.
这部电影的镜头非常具有诗意。
Những cảnh quay của bộ phim này vô cùng mang tính thi vị và đầy chất thơ.
他的生活虽然简单,却过得极有诗意。
Cuộc sống của anh ấy tuy đơn giản nhưng lại trôi qua một cách cực kỳ thi vị ấm áp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây