Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赋税
fù shuì
Thuế, thuế má
Hán việt: phú thoát
—

Gợi nhớ

Từ "赋税" (fù shuì) nghĩa là "Thuế, thuế má", ghép bởi: 赋 (fù): phú + 税 (shuì): Thuế.

Thành phần cấu tạo

赋税
fù shuì
Thuế, thuế má
贝
武
禾
兑

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thuế, thuế má
Ví dụ (3)
zhèng fǔ政府jué dìng决定jiǎn miǎn减免bù fen部分nóng yè农业fù shuì赋税yǐ以jiǎn qīng减轻nóng mín农民de的fù dān负担。
Chính phủ quyết định miễn giảm một phần thuế nông nghiệp để giảm bớt gánh nặng cho nông dân.
zài在gǔ dài古代,chén zhòng沉重de的fù shuì赋税cháng cháng常常dǎo zhì导致shè huì社会dòng dàng动荡。
Thời cổ đại, thuế má nặng nề thường dẫn đến bất ổn xã hội.
hé lǐ合理de的fù shuì赋税zhèng cè政策yǒu lì yú有利于cù jìn促进jīng jì经济de的jiàn kāng健康fā zhǎn发展。
Chính sách thuế hợp lý có lợi cho việc thúc đẩy sự phát triển lành mạnh của nền kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây