Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水螅
shuǐ xī
Thủy tức
Hán việt: thuỷ tức
—

Gợi nhớ

Từ "水螅" (shuǐ xī) nghĩa là "Thủy tức", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 螅 (xī): thủy tức.

Thành phần cấu tạo

水螅
shuǐ xī
Thủy tức
水
虫
息

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thủy tức
Ví dụ (3)
shuǐ xī水螅shì是yì zhǒng一种shēng huó生活zài在dàn shuǐ淡水zhōng中de的wú无jǐ zhuī dòng wù脊椎动物。
Thủy tức là một loại động vật không xương sống sống ở vùng nước ngọt.
shēng wù生物lǎo shī老师zài在xiǎn wēi jìng显微镜xià下xiàng向wǒ men我们zhǎn shì展示liǎo了shuǐ xī水螅de的jié gòu结构。
Giáo viên sinh học đã chỉ cho chúng tôi cấu trúc của thủy tức dưới kính hiển vi.
shuǐ xī水螅jù yǒu具有jí极qiáng强de的zài shēng再生néng lì能力,jí shǐ即使shēn tǐ身体bèi被qiē duàn切断yě也néng能chóng xīn重新shēng zhǎng生长。
Thủy tức có khả năng tái sinh cực mạnh, ngay cả khi cơ thể bị cắt đứt vẫn có thể tự mọc lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây