Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
泅
qiú
Bơi
Hán việt: tù
丶丶一丨フノ丶一
8
—

Gợi nhớ

Con người vốn bị giới hạn trong bốn bức tường (囚) khi hòa mình vào làn nước mát (氵) liền tự do vẫy vùng bơi lội (泅).

Thành phần cấu tạo

泅
qiú
Bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
囚
Chữ Tù
tù nhân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bơi
Ví dụ (3)
tā他yì一kǒu口qì气qiú泅dào到le了hé河duì'àn对岸。
Anh ấy bơi một hơi sang đến bờ bên kia sông.
He swam across to the other side of the river in one go.
jǐ几gè个xiǎonánhái小男孩zài在qīngchè清澈de的xīshuǐ溪水lǐ里xīxì嬉戏qiúshuǐ泅水。
Mấy cậu bé đang nô đùa bơi lội dưới dòng suối trong vắt.
Several little boys were playing and swimming in the clear stream.
zhànshì战士men们liànxí练习qiúdù泅渡,yǐ以yìngduì应对wèilái未来de的shuǐshàng水上zuòzhàn作战。
Các chiến sĩ luyện tập bơi vượt sông để đối phó với tác chiến trên nước trong tương lai.
The soldiers practiced swimming across the river to prepare for future water combat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây