毅然决然
yì rán jué rán
Kiên quyết dứt khoát, không hề do dự

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Kiên quyết dứt khoát, không hề do dự
Ví dụ (3)
hòuyìr án juér ánxuǎn huí dàojiā xiāngchuàng
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã kiên quyết dứt khoát lựa chọn trở về quê hương để lập nghiệp.
miàn duìwēi xiǎnxiāo fáng yuányìr án juér ánchōngjìnliǎohuǒ chǎng
Đối mặt với nguy hiểm, người lính cứu hỏa đã dứt khoát xông thẳng vào đám cháy.
yìr án juér án juéliǎoduì fāngde yāo qiú
Cô ấy kiên quyết từ chối yêu cầu vô lý của đối phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây