浓烈
nóng liè
Nồng nặc, đậm đà, mãnh liệt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nồng nặc, đậm đà, mãnh liệt
Ví dụ (3)
fáng jiān màn zhe nóng liède fēixiāng wèi
Trong phòng tràn ngập hương vị cà phê nồng nàn.
suí zhejié delín jìnjiē shàngdejié fēnyuè lái yuènóng liè
Cùng với ngày lễ đang cận kề, bầu không khí lễ hội trên phố ngày càng trở nên nồng đượm.
zhèhuàyùn yòngliǎonóng liède cǎiláibiǎo huà jiādeqíng gǎn
Bức tranh này sử dụng màu sắc mãnh liệt để biểu đạt tình cảm của họa sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây