萌动
méng dòng
Bắt đầu nảy nở, manh nha, rục rịch

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bắt đầu nảy nở, manh nha, rục rịch
Ví dụ (3)
chūn fēngchuī shàngwàn zhǒng zikāi shǐméng dòng
Gió xuân thổi qua, muôn loài trên mặt đất hồi sinh, hạt giống cũng bắt đầu nảy mầm rục rịch.
qīng chūn deshào niánxīn cháng huìchǎn shēngduìài qíngdeméng dòng
Các bạn thiếu niên ở tuổi dậy thì, trong lòng thường nhen nhóm những cảm xúc ban đầu về tình yêu.
xīn xiǎngzàizhī shi fēn zhōngzhú jiànméng dòngwèishè huì biàn zuòzhǔn bèi
Tư tưởng mới dần dần manh nha trong tầng lớp trí thức, chuẩn bị cho cuộc cải cách xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây