荒无人烟
huāng wú rén yān
Hoang vu hẻo lánh, không một bóng người

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Hoang vu hẻo lánh, không một bóng người
Ví dụ (3)
tàn xiǎn duìshēn dàoliǎozhèpiànhuāng wúr én yāndeshā
Đoàn thám hiểm đã đi sâu vào vùng trung tâm của sa mạc hoang vu hẻo lánh không một bóng người này.
fēi zài chùhuāng wúr én yāndexiǎo dǎoshàngjǐn jiàng
Máy bay đã hạ cánh khẩn cấp trên một hòn đảo nhỏ hoang vu không một bóng người.
qiánzhè shì piànhuāng wúr én yāndehuāng yuán jīnjiàn chéngliǎofán huádechéng zhèn
Trước đây nơi này là một vùng thảo nguyên hoang vu không một bóng người, nay đã xây dựng thành thị trấn sầm uất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây