辗转难眠
zhǎn zhuǎn nán mián
Trằn trọc khó ngủ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trằn trọc khó ngủ
Ví dụ (3)
línkǎo qiánde tiānwǎn shàngniǎn zhuǎn nán mián
Đêm trước ngày thi, anh ấy trằn trọc khó ngủ.
tīng dàozhè gelìngr én dān yōudexiāo hòuzhěng niǎn zhuǎn nán mián
Sau khi nghe tin đáng lo ngại này, cô ấy trằn trọc cả đêm không ngủ được.
xīn shì chóng chóngderénwǎng wǎnghuìniǎn zhuǎn nán mián
Người nặng trĩu tâm sự thường hay trằn trọc khó ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây