Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仙果
xiān guǒ
Quả tiên, tiên quả
Hán việt: tiên quả
—

Gợi nhớ

Từ "仙果" (xiān guǒ) mang nghĩa "Quả tiên, tiên quả", kết hợp bởi 仙 (xiān - tiên): "Tiên" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

仙果
xiān guǒ
Quả tiên, tiên quả
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quả tiên, tiên quả
Ví dụ (3)
chuánshuō传说zhōng中,chī吃yì一kē颗zhè这zhǒng种xiānguǒ仙果jiù就néng能chángshēngbùlǎo长生不老。
Trong truyền thuyết, ăn một quả tiên này có thể trường sinh bất lão.
According to legend, eating just one of these celestial fruits grants immortality.
sūnwùkōng孙悟空zài在wángmǔniángniáng王母娘娘de的pántáo蟠桃yuán园lǐ里tōuchī偷吃le了xiānguǒ仙果。
Tôn Ngộ Không đã ăn trộm quả tiên trong vườn đào tiên của Tây Vương Mẫu.
Sun Wukong stole and ate celestial fruits in the Queen Mother's flat peach orchard.
zhè这zhī只hóngtóngtóng红彤彤de的guǒzi果子kàn看qǐlái起来xiàng像xiānguǒ仙果yíyàng一样yòurén诱人。
Quả táo đỏ mọng này trông hấp dẫn như một quả tiên vậy.
This bright red fruit looks as tempting as a celestial fruit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây