心酸
xīn suān
Xót xa, đau lòng, xót lòng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Xót xa, đau lòng, xót lòng
Ví dụ (3)
kàn zhe ge jiā guīdehái zixīn gǎn dào zhènxīn suān
Nhìn đứa trẻ không nhà cửa ấy, trong lòng cô ấy cảm thấy xót xa vô cùng.
zhè diàn yǐngjiǎng shùliǎo lìngr énxīn suāndeài qíng shì
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu đầy xót xa.
tīng dàolǎor én shùguò debēi cǎnjīng jiādōuliú xiàliǎoxīn suāndelèi shuǐ
Nghe ông cụ kể lại những trải nghiệm bi thảm trong quá khứ, mọi người đều rơi những giọt nước mắt xót xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây