寸步不离
cùn bù bù lí
Nửa bước không rời, theo sát bên cạnh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nửa bước không rời, theo sát bên cạnh
Ví dụ (3)
qīnshēng bìng jiāncùn shǒu zàichuángqián
Trong thời gian mẹ bị bệnh, anh ấy túc trực bên giường nửa bước không rời.
zhèzhīzhōng shídexiǎo gǒuzhěng tiāncùn gēn zhezhǔr én
Chú chó trung thành này suốt ngày bám sát chủ nhân nửa bước không rời.
zàirén liú liàng dejǐng jiā zhǎngyàoduìhái zicùn
Tại các khu danh lam thắng cảnh đông đúc, phụ huynh cần theo sát con cái nửa bước không rời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây