谬论
—
Gợi nhớ
Từ "谬论" (miù lùn) nghĩa là "Luận điệu sai lầm, ngụy biện", ghép bởi: 谬 (miù): Sai lầm + 论 (lùn): lý luận.
Thành phần cấu tạo
谬论
Luận điệu sai lầm, ngụy biện
讠
翏
仑
Phân tích từ 谬论
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Luận điệu sai lầm, ngụy biện
Ví dụ (3)
这种认为地球是平的的说法完全是荒谬的谬论。
Cách nói cho rằng Trái Đất phẳng hoàn toàn là một luận điệu sai lầm hoang đường.
事实胜于雄辩,他的谎言在证据面前变成了谬论。
Sự thật chứng minh rõ ràng hơn hùng biện, lời nói dối của anh ta đã trở thành ngụy biện trước các chứng cứ.
专家们写文章反驳了网络上流传的各种健康谬论。
Các chuyên gia đã viết bài bác bỏ nhiều quan điểm sai lầm về sức khỏe đang lan truyền trên mạng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây