Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
谬论
miù lùn
Luận điệu sai lầm, ngụy biện
Hán việt: mậu luân
—

Gợi nhớ

Từ "谬论" (miù lùn) nghĩa là "Luận điệu sai lầm, ngụy biện", ghép bởi: 谬 (miù): Sai lầm + 论 (lùn): lý luận.

Thành phần cấu tạo

谬论
miù lùn
Luận điệu sai lầm, ngụy biện
讠
翏
仑

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Luận điệu sai lầm, ngụy biện
Ví dụ (3)
zhè zhǒng这种rèn wéi认为dì qiú地球shì是píng平de的de的shuō fǎ说法wán quán完全shì是huāng miù荒谬de的miù lùn谬论。
Cách nói cho rằng Trái Đất phẳng hoàn toàn là một luận điệu sai lầm hoang đường.
shì shí shèng yú xióng biàn事实胜于雄辩,tā他de的huǎng yán谎言zài在zhèng jù证据miàn qián面前biàn chéng变成liǎo了miù lùn谬论。
Sự thật chứng minh rõ ràng hơn hùng biện, lời nói dối của anh ta đã trở thành ngụy biện trước các chứng cứ.
zhuān jiā专家men们xiě wén zhāng写文章fǎn bó反驳liǎo了wǎng luò网络shàng上liú chuán流传de的gè zhǒng各种jiàn kāng健康miù lùn谬论。
Các chuyên gia đã viết bài bác bỏ nhiều quan điểm sai lầm về sức khỏe đang lan truyền trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây