悲凉
—
Phân tích từ 悲凉
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Bi thương lạnh lẽo, thê lương sầu thảm
Ví dụ (3)
这位老人的晚年生活十分悲凉。
Cuộc sống những năm tháng tuổi già của cụ già này vô cùng thê lương sầu thảm.
萧瑟的秋风给这座废墟增添了几分悲凉。
Ngọn gió thu hiu hắt thổi qua càng tô điểm thêm vài phần buồn bã lạnh lẽo cho khu phế tích này.
笛声里透露出一种说不出的悲凉。
Trong tiếng sáo lộ ra một nỗi buồn đau buốt giá khôn tả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây