滚蛋
gǔn dàn
Cút đi, xéo đi (từ lóng, thô tục)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cút đi, xéo đi (từ lóng, thô tục)
Ví dụ (3)
biézàimiàn qiándiūr én xiàn yǎnkuài diǎngǔn dàn
Đừng có ở trước mặt tôi làm xấu mặt nữa, cút xéo ngay đi!
bèilǎo bǎnliǎo dùnrán hòurànggǔn dàn
Anh ta bị ông chủ mắng cho một trận, rồi bắt cút xéo (đuổi việc).
guǒshǒuguījiùgěigǔn dàn
Nếu mày không tuân thủ quy củ, thì cút xéo đi cho tao!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây