获益
huò yì
Nhận được lợi ích, thu hoạch được điều bổ ích

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhận được lợi ích, thu hoạch được điều bổ ích
Ví dụ (3)
liǎozhèběn shūhòuzhēn shìhuò fěi qiǎn
Sau khi đọc cuốn sách này, tôi thực sự thu hoạch được rất nhiều điều bổ ích.
zhè jiǎng zuòràngsuǒ yǒudecān zhědōu wèihuò
Buổi tọa đàm lần này giúp tất cả những người tham gia nhận được lợi ích rất lớn.
xuédeduàn liànfāng néngràngrénzhōng shēnhuò
Phương pháp rèn luyện khoa học có thể giúp con người hưởng lợi cả đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây