生气勃勃
shēng qì bó bó
Sinh khí bừng bừng, tràn đầy sức sống, sinh động (thành ngữ)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Sinh khí bừng bừng, tràn đầy sức sống, sinh động (thành ngữ)
Ví dụ (3)
chūn tiāndegōng yuánbǎi huā shèng kāi pàishēng dejǐng xiàng
Công viên vào mùa xuân trăm hoa nở rộ, mở ra một cảnh tượng tràn đầy sức sống bừng bừng.
zhè xiēnián qīngr énzhāo péng ràngzhěng tuán duìdōuxiǎn deshēng
Những người trẻ tuổi này tràn đầy sức trẻ, làm cho toàn bộ đội ngũ đều trở nên đầy sinh khí.
dehuà zuòchōng mǎnliǎo zìr ánshēng de liàng
Tác phẩm hội họa của ông tràn đầy sức mạnh đầy sinh khí của tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây