旋即
xuán jí
Ngay sau đó, liền lập tức, nhanh chóng

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Ngay sau đó, liền lập tức, nhanh chóng
Ví dụ (3)
fàng xiàdiàn huàxuán kāiliǎobàn gōng shì
Anh ta đặt điện thoại xuống, ngay lập tức rời khỏi văn phòng.
qíng lǎngdetiān kōngxuán bèi yúnzhē
Bầu trời trong xanh ngay sau đó đã bị mây đen che kín.
yǎn chūgāng gāngjié shùtái xiàxuán xiǎng liǎo lièdezhǎng shēng
Buổi biểu diễn vừa mới kết thúc, phía dưới sân khấu ngay lập tức vang lên tiếng vỗ tay nồng nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây