享用
xiǎng yòng
Thưởng thức, hưởng dụng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thưởng thức, hưởng dụng
Ví dụ (3)
menzàihǎi biānxiǎng yòngliǎoměi wèidewǎn cān
Chúng tôi đã thưởng thức bữa tối ngon miệng bên bờ biển.
zhè deshè shīgòngsuǒ yǒuhuì yuánmiǎn fèixiǎng yòng
Các trang thiết bị ở đây dành cho tất cả hội viên sử dụng miễn phí.
xīn qín gōng zuòzhī hòuzhōng xiǎng yòng deláo dòng chéng guǒ
Sau khi làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy cũng có thể hưởng dụng thành quả lao động của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây