潜在
qián zài
Tiềm ẩn, tiềm tàng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Tiềm ẩn, tiềm tàng
Ví dụ (3)
shēngjǐng gàozhù zhètàoliáo qián zàide zuò yòng
Bác sĩ cảnh báo anh ấy chú ý đến những tác dụng phụ tiềm ẩn của liệu pháp này.
zhè zhǒngxīnchǎn pǐnzàishì chǎngshàng yǒuhěn deqián zài qiú
Sản phẩm mới này có nhu cầu tiềm tàng rất lớn trên thị trường.
men fáng fànqián zàidejīn róng fēng xiǎn
Chúng ta phải phòng ngừa những rủi ro tài chính tiềm ẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây