狠毒
hěn dú
Hiểm độc, tàn nhẫn, độc ác

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hiểm độc, tàn nhẫn, độc ác
Ví dụ (3)
gehuàir énxiǎngchūliǎo shí fēnhěn de móu
Kẻ xấu đó đã nghĩ ra một âm mưu vô cùng hiểm độc.
duìfēishǒu duànshí fēnhěn
Mẹ kế không đánh thì mắng cậu ấy, thủ đoạn vô cùng độc ác.
biékànbiǎo miànwēn nèi xīn shífēi chánghěn
Đừng nhìn vẻ bề ngoài ôn hòa của anh ta, nội tâm thực chất rất tàn nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây