饮弹
yǐn dàn
Trúng đạn tử vong, ăn đạn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trúng đạn tử vong, ăn đạn
Ví dụ (3)
wèiyīng yǒngdezhàn shìzuì zhōngzàizhàn chǎngshàngyǐn tán shēng
Người chiến sĩ anh dũng ấy cuối cùng đã trúng đạn hy sinh trên chiến trường.
dǎi zàijǐng fāngdeqiāng zhànzhōngyǐn tán shēn wáng
Tên côn đồ đã trúng đạn tử vong trong cuộc đấu súng với cảnh sát.
lùnjié shìyǐn tánhái shìshēng huándōuméi yǒutuì suō退
Dù kết cục là trúng đạn hy sinh hay sống sót trở về, anh ấy cũng không hề chùn bước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây