Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汇聚一堂
huì jù yī táng
Tề tựu đông đủ, sum họp một nhà
Hán việt: hối tụ nhất đàng
—

Gợi nhớ

Từ "汇聚一堂" (huì jù yī táng) nghĩa là "Tề tựu đông đủ, sum họp một nhà", ghép bởi: 汇 (huì): Chuyển tiền + 聚 (jù): Tụ họp + 一 (yī): số một + 堂 (táng): đại sảnh.

Thành phần cấu tạo

汇聚一堂
huì jù yī táng
Tề tựu đông đủ, sum họp một nhà
氵
匚
取
乑
一
尚

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tề tựu đông đủ, sum họp một nhà
Ví dụ (3)
zhàn yǒu战友men们shí gé duō nián时隔多年zài cì再次huì jù yì táng汇聚一堂,fèn wài分外qīn qiè亲切。
Các đồng đội cũ gặp lại nhau sau nhiều năm xa cách, vô cùng thân thiết.
háng yè行业nèi内de的zhuān jiā xué zhě专家学者men们huì jù yì táng汇聚一堂,gòng tóng共同tàn tǎo探讨wèi lái未来de的fā zhǎn发展。
Các chuyên gia, học giả trong ngành tề tựu đông đủ để cùng thảo luận về sự phát triển trong tương lai.
chú xī zhī yè除夕之夜,quán jiār én全家人huì jù yì táng汇聚一堂,chī吃zhe着tuán yuán fàn团圆饭。
Đêm giao thừa, cả nhà sum họp một nhà, ăn bữa cơm đoàn viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây