Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夺命天涯
duó mìng tiān yá
Bôn ba trốn chạy, chạy trốn để giữ mạng
Hán việt: đoạt mệnh thiên nhai
—

Gợi nhớ

Từ "夺命天涯" (duó mìng tiān yá) nghĩa là "Bôn ba trốn chạy, chạy trốn để giữ mạng", ghép bởi: 夺 (duó): Giật lấy + 命 (mìng): mệnh + 天 (tiān): ngày + 涯 (yá): bờ.

Thành phần cấu tạo

夺命天涯
duó mìng tiān yá
Bôn ba trốn chạy, chạy trốn để giữ mạng
大
寸
人
一
口
卩

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ / Động từ
Nghĩa:Bôn ba trốn chạy, chạy trốn để giữ mạng
Ví dụ (3)
wèi le为了duǒ bì躲避chóu jiā仇家de的zhuī shā追杀,tā他bù dé bù不得不duó mìng夺命tiān yá天涯。
Để né tránh sự truy sát của kẻ thù, anh ta buộc phải bôn ba trốn chạy đến góc biển chân trời.
zhè bù这部diàn yǐng电影jiǎng shù讲述liǎo了yí duì一对liànr én恋人duó mìng夺命tiān yá天涯de的jīng xiǎn惊险gù shì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện ly kỳ trốn chạy giữ mạng của một cặp tình nhân.
tā他fàn xià犯下zhòng zuì重罪hòu后,kāi shǐ开始liǎo了duó mìng夺命tiān yá天涯de的táo wáng逃亡shēng yá生涯。
Sau khi phạm trọng tội, hắn ta bắt đầu cuộc đời chạy trốn lưu vong giữ mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây