传达室
chuán dá shì
Phòng thường trực, phòng bảo vệ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phòng thường trực, phòng bảo vệ
Ví dụ (3)
qǐngzhè fènkuài fàng zàixué xiàodechuán shì
Xin vui lòng gửi món bưu kiện này tại phòng bảo vệ của trường học.
chuán shìde měi tiāndōu xīnwèi jiākāi mén
Bác ở phòng thường trực mỗi ngày đều nhiệt tình mở cửa cho mọi người.
wài láifǎng 访 yàozàichuán shìdēng hòucái néngjìn lóu
Khách từ bên ngoài cần đăng ký tại phòng bảo vệ trước khi có thể vào tòa nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây