Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咯吱
gē zhī
Kẽo kẹt, cọt kẹt; cù lét
Hán việt: cách chi
—

Gợi nhớ

Từ "咯吱" (gē zhī) nghĩa là "Kẽo kẹt, cọt kẹt; cù lét", ghép bởi: 咯 (gē / kǎ / lo): tiếng lách cách + 吱 (zī): tiếng kêu rít nhỏ.

Thành phần cấu tạo

咯吱
gē zhī
Kẽo kẹt, cọt kẹt; cù lét
口
各
支

Định nghĩa (1)

1
Tượng thanh từ / Động từ
Nghĩa:Kẽo kẹt, cọt kẹt; cù lét
Ví dụ (3)
cǎi踩zài在mù dì bǎn木地板shàng上,fā chū发出gē zhī gē zhī咯吱咯吱de的xiǎng shēng响声。
Dẫm lên sàn gỗ phát ra tiếng kêu kẽo kẹt cọt kẹt.
mā ma妈妈qīng qīng dì轻轻地gē zhī咯吱bǎo bao宝宝,dòu逗dé得tā他hā hā dà xiào哈哈大笑。
Mẹ nhẹ nhàng cù lét em bé, chọc cho bé cười ha hả.
fēng chuī风吹dé得jiù旧mù mén木门gē zhī咯吱zuò xiǎng作响。
Gió thổi cửa gỗ cũ kẽo kẹt phát ra tiếng kêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây