摇头摆尾
yáo tóu bǎi wěi
Lắc đầu vẫy đuôi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lắc đầu vẫy đuôi
Ví dụ (3)
xiǎo gǒukàn dàozhǔr énhuí láijiùyáo tóu bǎi wěiyíngliǎoshàng
Chú chó con vừa thấy chủ về liền lắc đầu vẫy đuôi chạy ra đón.
bèiliǎo shībiàn便yáo tóu bǎi wěi lái
Anh ta ngâm vài câu thơ rồi lắc đầu đắc ý, tỏ vẻ rất đắc chí.
kàn zheyáo tóu bǎi wěidemèi tài jiāxīn dōuhěnfǎng ǎn
Nhìn dáng vẻ lắc đầu vẫy đuôi nịnh hót của anh ta, mọi người đều cảm thấy phản cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây