Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蹿
cuān
Nhảy vọt, phóng nhanh
Hán việt: thoan
丨フ一丨一丨一丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
19
—

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) bật mạnh như chú chuột phóng vọt khỏi hang (窜), tạo nên cú nhảy vọt, phóng nhanh (蹿).

Thành phần cấu tạo

蹿
cuān
Nhảy vọt, phóng nhanh
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
窜
Chữ Soán
Chạy trốn, tẩu thoát / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhảy vọt, phóng nhanh
Ví dụ (3)
māomī猫咪měngde猛地yì一cuān蹿,tiào跳shàng上le了gāogāo高高de的wéiqiáng围墙。
Chú mèo nhảy vọt một cái, nhảy tót lên bức tường cao.
With a sudden leap, the cat sprang onto the high wall.
suízhe随着yì一shēng声jùxiǎng巨响,huǒyàn火焰měngliè猛烈de地wǎngshàng往上cuān蹿。
Sau một tiếng nổ lớn, ngọn lửa bùng cháy dữ dội bốc cao lên.
With a loud bang, the flames shot fiercely upward.
tīngdào听到kāimén开门shēng声,xiǎogǒu小狗lìkè立刻cuān蹿dào到ménkǒu门口yíngjiē迎接zhǔrén主人。
Nghe thấy tiếng mở cửa, chú chó lập tức phóng nhanh ra cửa đón chủ nhân.
Hearing the sound of the door opening, the puppy immediately bounded to the door to greet its owner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây