篡
ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丶フ丶
16
—
Gợi nhớ
Âm thầm tính toán mưu kế (算) vì mục đích ích kỷ riêng tư (厶) để đoạt lấy ngai vàng là hành vi soán vị, cướp quyền (篡).
Thành phần cấu tạo
篡
cướp quyền, soán vị
算
Chữ Toán
tính, toán, xem xét / âm đọc (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư (phía dưới)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:cướp quyền, soán vị
Ví dụ (3)
那个权臣企图矫诏篡位,最终被正义的将领们联合诛杀。
Quyền thần đó mưu đồ giả mạo chiếu chỉ để cướp ngôi, cuối cùng bị các tướng lĩnh chính nghĩa liên hợp giết chết.
That powerful minister attempted to usurp the throne by forging an edict, but was eventually jointly killed by righteous generals.
历史上有不少篡权夺位的悲剧,导致国家陷入常年的战乱。
Trong lịch sử có không ít bi kịch cướp quyền đoạt vị, dẫn đến đất nước rơi vào chiến tranh loạn lạc triền miên.
There are many tragedies of usurping power in history, leading the country into perennial wars.
这篇报道篡改了受访者的原意,引起了很大的争议。
Bài báo này đã xuyên tạc ý gốc của người được phỏng vấn, gây ra tranh cãi rất lớn.
This report tampered with the interviewee's original meaning, causing a lot of controversy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây