郎中
láng zhōng
Thầy thuốc Đông y, thầy lang

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thầy thuốc Đông y, thầy lang
Ví dụ (3)
cūn derénshēng le bìngdōuhuìzhǎo wèilǎoláng zhōngqiáo qiáo
Người dân trong làng hễ bị ốm đều sẽ đi tìm vị thầy lang già đó để khám bệnh.
gezǒufāngláng zhōngbèi zheyào xiāng chùwèirénzhì bìng
Vị thầy lang dạo đó đeo hòm thuốc, đi khắp nơi chữa bệnh cho mọi người.
lǎoláng zhōngkāidezhèzhōng yàofēi chángjiàn xiào
Thang thuốc Đông y do vị thầy lang già bốc vô cùng hiệu nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây