长孙
zhǎng sūn
Cháu đích tôn / Họ Trưởng Tôn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cháu đích tôn / Họ Trưởng Tôn
Ví dụ (3)
yeduìzhǎng sūn liǎohěn de wàng
Ông nội gửi gắm kỳ vọng rất lớn vào người cháu đích tôn.
zhǎng sūnshìtáng cháozhù míngdekāi guó gōng chén
Trưởng Tôn Vô Kỵ là vị khai quốc công thần nổi tiếng của vương triều nhà Đường.
zuò wéijiā dezhǎng sūncóng xiǎojiùdǒng de fēn dānjiā
cháu đích tôn trong gia đình, từ nhỏ cậu ấy đã biết đỡ đần việc nhà giúp bố mẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây