步履蹒跚
—
Phân tích từ 步履蹒跚
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:Bước đi lảo đảo, khập khiễng
Ví dụ (3)
爷爷年纪大了,走起路来步履蹒跚。
Ông nội tuổi tác đã cao, đi đứng bước đi chậm chạp lảo đảo.
那个受伤的士兵在泥泞中步履蹒跚地前行。
Người lính bị thương đó bước đi lảo đảo trong vũng bùn lầy để tiến lên.
醉汉在街上步履蹒跚,差点撞到了路灯柱。
Gã say đi đứng lảo đảo trên phố, suýt chút nữa đâm sầm vào cột đèn đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây