老泪纵横
lǎo lèi zòng héng
Giọt lệ tuổi già giàn giụa

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:Giọt lệ tuổi già giàn giụa
Ví dụ (3)
kàn dàoshī sàn duō niándeér zitūr ánhuí láilǎor én jiā dònglǎo lèi zòng héng
Thấy người con trai thất lạc nhiều năm đột ngột trở về, ông cụ cảm động đến mức nước mắt giàn giụa.
tīng dàohǎo yǒu shìdeè hào jīnlǎo lèi zòng héng
Nghe hung tin người bạn thân qua đời, ông không khỏi nước mắt chảy ròng ròng.
lǎo hóng jūnjiǎngdāng nián shēngdezhàn yǒurěn zhùlǎo lèi zòng héng
Người cựu chiến binh khi kể về những đồng đội đã hy sinh năm xưa không kìm được nước mắt giàn giụa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây